|
KHỐI (Levels |
CHƯƠNG TRÌNH VIỆT NAM (The Vietnamese Program) |
CHƯƠNG TRÌNH ANH VĂN (The English Program |
MÔN HỌC NĂNG KHIẾU (Extracurricular Activities |
|
MẦM (3-4T) |
1/ Giáo dục ứng xử. (Learning Behavior) 2/ Nhận biết, phân biệt. (Identify and Distinguish) 3/ Kỹ năng tự phục vụ bản thân. (Ability to help myself and others) 4/ Kỹ năng sống (Home Economics) 5/ Môi trường xung quanh. (Behavior in the Environment) 6/ Âm nhạc: nghe và vận động theo nhạc. (Music: Listening and movement) 7/ Thơ – truyện – đồng dao. (Poetry-Story-Nursery Rhymes) 8/ Vận động: Hoạt động ngoài trời, chơi trò chơi,… (Physical Movements: Outdoor Activities, and indoor games…..) |
1/Science (Khoa học) 2/ Language (Ngôn ngữ) 3/ Nursery Rhymes (Thơ ca cho trẻ nhỏ) 4/ Nursery Songs (Bài hát) 5/ Mathematics (Toán học) 6/ Simple Conversation (Đàm thoại) 7/ Short Story (Kể chuyện) 8/ Reading (Cách đọc) 9/ Phonics (Ngữ âm) / Dance 2/ Đàn (Piano) 3/ Aerobic 4/ Tạo hình:(Arts and Craft) - Vẽ (Drawing) - Tô màu (Coloring) - Nặn đất (Molding) - Xé dán (Wheel driving) - Xếp hình giấy (Paper Folding |
1/ Dance 2/ Đàn (Piano) 3/ Aerobic 4/ Tạo hình:(Arts and Craft) - Vẽ (Drawing) - Tô màu (Coloring) - Nặn đất (Molding) - Xé dán (Wheel driving) - Xếp hình giấy (Paper Folding |








